Phép dịch "Quadratkilometer" thành Tiếng Việt
kilômét vuông là bản dịch của "Quadratkilometer" thành Tiếng Việt.
Quadratkilometer
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
-
kilômét vuông
Flächenmaß
Die 166 Quadratkilometer große Insel hat die Form eines Dreiecks; sie wird hauptsächlich von drei erloschenen Vulkanen gebildet.
Với diện tích 166 kilômét vuông, đảo hình tam giác này chủ yếu gồm có ba núi lửa đã tắt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Quadratkilometer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm