Phép dịch "Pfingsten" thành Tiếng Việt

Lễ Thất Tuần, Lễ Ngũ Tuần, lễ ngũ tuần là các bản dịch hàng đầu của "Pfingsten" thành Tiếng Việt.

Pfingsten noun neuter ngữ pháp

Das Fest am fünfzigsten Tag nach Ostern, bei dem die Entsendung des Heiligen Geistes an die Apostel gefeiert wird.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Lễ Thất Tuần

  • Lễ Ngũ Tuần

    Das Fest am fünfzigsten Tag nach Ostern, bei dem die Entsendung des Heiligen Geistes an die Apostel gefeiert wird.

    Diese Prophezeiung erfüllte sich ab Pfingsten 33 u.

    Lời tiên tri đó đã bắt đầu ứng nghiệm vào Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Pfingsten " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

pfingsten
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • lễ ngũ tuần

    Diese Prophezeiung erfüllte sich ab Pfingsten 33 u.

    Lời tiên tri đó đã bắt đầu ứng nghiệm vào Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN.

Hình ảnh có "Pfingsten"

Thêm

Bản dịch "Pfingsten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch