Phép dịch "Osten" thành Tiếng Việt
đông, hướng đông, Hướng Đông là các bản dịch hàng đầu của "Osten" thành Tiếng Việt.
der USA [..]
-
đông
nounmột trong các hướng chính của la bàn
Ich gehe wieder nach Osten, wo ich hingehöre.
Tôi về miền đông là nơi của tôi.
-
hướng đông
Ike Clanton kam vor drei Tagen, er ritt nach Osten.
Ike Clanton đi ngang qua đây ba ngày trước, đi về hướng đông.
-
Hướng Đông
nounEiner der vier Hauptpunkte auf einem Kompass, 90°, im Allgemeinen auf der rechten Seite von Landkarten zu finden. Die Himmelsrichtug der aufgehenden Sonne.
Ike Clanton kam vor drei Tagen, er ritt nach Osten.
Ike Clanton đi ngang qua đây ba ngày trước, đi về hướng đông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phương đông
- phía đông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Osten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"osten" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho osten trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "Osten" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
viễn đông
-
cận đông
-
Viễn Đông · 遠東
-
Trung Đông · 中東
-
Lebensraum
-
trung đông
-
Cận Đông · Trung Đông · 中東