Phép dịch "Ost" thành Tiếng Việt

đông, Hướng Đông, hướng đông là các bản dịch hàng đầu của "Ost" thành Tiếng Việt.

Ost noun Noun masculine ngữ pháp

Einer der vier Hauptpunkte auf einem Kompass, 90°, im Allgemeinen auf der rechten Seite von Landkarten zu finden. Die Himmelsrichtug der aufgehenden Sonne.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • đông

    noun

    Es ist der Ost, und Julia die Sonne.

    Nó là phía đông, và Juliet là mặt trời.

  • Hướng Đông

    noun

    Einer der vier Hauptpunkte auf einem Kompass, 90°, im Allgemeinen auf der rechten Seite von Landkarten zu finden. Die Himmelsrichtug der aufgehenden Sonne.

    Die Nord -, Süd -, Ost - und Westtore werden je ein Viertel des Betons empfangen.

    4 hướng Đông, Tây, Nam, Bắc đề có xe tải chở bê tông tới cả.

  • hướng đông

    Die Nord -, Süd -, Ost - und Westtore werden je ein Viertel des Betons empfangen.

    4 hướng Đông, Tây, Nam, Bắc đề có xe tải chở bê tông tới cả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phía đông
    • phương đông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Ost " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

OST
+ Thêm

"OST" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho OST trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "Ost" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Ost" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch