Phép dịch "Nachspeise" thành Tiếng Việt
tráng miệng là bản dịch của "Nachspeise" thành Tiếng Việt.
Nachspeise
noun
feminine
ngữ pháp
Süßspeise, die als letzter Gang einer Mahlzeit serviert wird.
-
tráng miệng
nounAls Nachspeise gab's Eis oder Kekse aus dem Supermarkt.
Để tráng miệng, có kem hay bánh quy mua ở quầy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Nachspeise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Nachspeise"
Thêm ví dụ
Thêm