Phép dịch "Moor" thành Tiếng Việt
đầm lầy, Bãi lầy là các bản dịch hàng đầu của "Moor" thành Tiếng Việt.
Moor
noun
neuter
ngữ pháp
-
đầm lầy
nounHier muss ein ekelhaftes Moor sein.
Tớ bảo đảm gần đây có một đầm lầy.
-
Bãi lầy
nasser Lebensraum, in dem durch unvollständigen Abbau pflanzlicher Reste Torf entsteht
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Moor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Moor"
Các cụm từ tương tự như "Moor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thủy hử
-
Mandy Moore
-
Harold G. Moore
-
thủy hử
-
Gordon Moore
-
Thomas Moore
Thêm ví dụ
Thêm