Phép dịch "Meningitis" thành Tiếng Việt
viêm màng não, Viêm màng não là các bản dịch hàng đầu của "Meningitis" thành Tiếng Việt.
Meningitis (fachsprachlich) [..]
-
viêm màng não
Entzündung der Membranen, die das Gehirn und Rückenmark umgeben. Die Krankheit kann von Bakterien, Pilzen oder Viren ausgelöst werden.
Da ist kein Merkmal für Meningitis auf dem MRT.
Chả có dấu vết nào của viêm màng não khi chụp cộng hưởng từ.
-
Viêm màng não
Entzündung der Hirn- und Rückenmarkshäute
Da ist kein Merkmal für Meningitis auf dem MRT.
Chả có dấu vết nào của viêm màng não khi chụp cộng hưởng từ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Meningitis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"meningitis" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho meningitis trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.