Phép dịch "Leiche" thành Tiếng Việt
xác chết, xác, thây là các bản dịch hàng đầu của "Leiche" thành Tiếng Việt.
Leiche
noun
feminine
ngữ pháp
Verschiedener (gehoben) [..]
-
xác chết
Du bist diejenige, die so aussieht, als würde sie eine Leiche vergraben.
Trông chị giống kiểu đang chôn dấu một cái xác chết vậy.
-
xác
nounDu musst nur aufpassen und mir mit der Leiche helfen.
Mày ở ngoài dòm chừng, chuẩn bị phụ khiêng xác.
-
thây
nounDieser Ort ist überfüllt mit Leichen.
Nơi này đầy bọn thây ma.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thi thể
- tử thi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Leiche " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Leiche"
Thêm ví dụ
Thêm