Phép dịch "Leichnam" thành Tiếng Việt
xác chết, xác, thây là các bản dịch hàng đầu của "Leichnam" thành Tiếng Việt.
Leichnam
noun
masculine
ngữ pháp
Toter Körper.
-
xác chết
Scharen von Krähen folgten uns und pickten an den Leichnamen herum.
Những đàn quạ bay theo, mổ vào xác chết trên đường.
-
xác
nounBevor ich sterbe, werde ich mich über deinen Leichnam beugen und lächeln.
Trước khi nhắm mắt, ta sẽ đứng nhìn xác của mi và cười!
-
thây
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Xác chết
- thi thể
- tử thi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Leichnam " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Leichnam"
Thêm ví dụ
Thêm