Phép dịch "Laus" thành Tiếng Việt
con rận, rận, chấy là các bản dịch hàng đầu của "Laus" thành Tiếng Việt.
Laus
noun
feminine
ngữ pháp
Kleines flügelloses Insekt der Ordnung Phthiraptera, das auf Menschen, anderen Säugetieren und Vögeln lebt
-
con rận
nounFür jede Laus, die ich finde, habt ihr eine Kugel im Kopf.
Mỗi con rận mà tao tìm được thì mày sẽ lãnh 1 viên vào đầu đấy.
-
rận
nounSie fänden es noch demütigender, wenn seine Läuse auf Sie sprängen.
Cô sẽ thấy xấu hổ hơn nếu chấy rận từ Kennedy lây sang người cô!
-
chấy
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Laus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Laus"
Thêm ví dụ
Thêm