Phép dịch "Laus" thành Tiếng Việt

con rận, rận, chấy là các bản dịch hàng đầu của "Laus" thành Tiếng Việt.

Laus noun feminine ngữ pháp

Kleines flügelloses Insekt der Ordnung Phthiraptera, das auf Menschen, anderen Säugetieren und Vögeln lebt

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • con rận

    noun

    Für jede Laus, die ich finde, habt ihr eine Kugel im Kopf.

    Mỗi con rận mà tao tìm được thì mày sẽ lãnh 1 viên vào đầu đấy.

  • rận

    noun

    Sie fänden es noch demütigender, wenn seine Läuse auf Sie sprängen.

    Cô sẽ thấy xấu hổ hơn nếu chấy rận từ Kennedy lây sang người cô!

  • chấy

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Laus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Laus"

Thêm

Bản dịch "Laus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch