Phép dịch "Kronleuchter" thành Tiếng Việt
đèn chùm, đèn treo là các bản dịch hàng đầu của "Kronleuchter" thành Tiếng Việt.
Kronleuchter
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
Lüster (veraltet)
-
đèn chùm
oder der Kronleuchter in der Oper
hay có thể là cái đèn chùm của nhà hát opera,
-
đèn treo
Oder mit einem Laken und einem Kronleuchter.
Hoặc là một cái tấm phủ xoắn lại và một ngọn đèn treo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Kronleuchter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Kronleuchter"
Thêm ví dụ
Thêm