Phép dịch "Kokosmilch" thành Tiếng Việt

nước cốt dừa là bản dịch của "Kokosmilch" thành Tiếng Việt.

Kokosmilch noun Noun feminine ngữ pháp

eigentl. Flüssigkeit ausgekochter Kokosraspeln [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nước cốt dừa

    noun

    Kokosnuss und Kokosmilch gehören ebenfalls zur süßen Seite der thailändischen Küche.

    Ngoài ra, người ta cũng dùng nước cốt dừa và cơm dừa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kokosmilch " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Kokosmilch" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch