Phép dịch "Knochenmark" thành Tiếng Việt

tủy xương, Tủy xương là các bản dịch hàng đầu của "Knochenmark" thành Tiếng Việt.

Knochenmark noun neuter ngữ pháp

Weiches Gewebe im Innern von Knochen, das neue Blutzellen produziert.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • tủy xương

    noun

    Sieht aus, als bekämen wir noch mehr Knochenmark.

    Có vẻ như chúng ta sẽ có thêm tủy xương.

  • Tủy xương

    blutbildendes Gewebe im Inneren von Knochen

    Dein Knochenmark kann uns zurück auf die Erde bringen.

    Tủy xương của các cậu có thể giúp chúng tôi trở về mặt đất.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Knochenmark " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Knochenmark" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch