Phép dịch "Kilogramm" thành Tiếng Việt

kilôgam, ký, kí là các bản dịch hàng đầu của "Kilogramm" thành Tiếng Việt.

Kilogramm noun neuter ngữ pháp

SI-Basiseinheit der Masse, definiert als die Masse des Internationalen Kilogrammprototyps (Einheitensymbol: kg)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • kilôgam

    SI-Basiseinheit der Masse, definiert als die Masse des Internationalen Kilogrammprototyps (Einheitensymbol: kg) [..]

    Sie wiegt zwischen 3 und 7,5 Kilogramm und lebt im feuchten Tropenwald.

    Chúng cân nặng từ 3 đến 7,5 kilôgam và sống trong vùng rừng nhiệt đới ẩm ướt.

  • ký

    verb noun

    Eine Datteltraube kann aus tausend einzelnen Früchten bestehen und über 8 Kilogramm wiegen.

    Mỗi buồng chà là có thể có đến ngàn trái và cân nặng tám ký hay hơn nữa.

  • kí

    verb noun

    200 Kilogramm Gold, Juwelen und Schätze.

    Hai trăm kí-lô vàng bạc, ngọc ngà và châu báu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ki-lô
    • ki-lô-gam
    • kí lô
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kilogramm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Kilogramm"

Các cụm từ tương tự như "Kilogramm" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Kilogramm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch