Phép dịch "Keramik" thành Tiếng Việt
gốm, Gốm là các bản dịch hàng đầu của "Keramik" thành Tiếng Việt.
Keramik
noun
feminine
ngữ pháp
-
gốm
und stellte dort Keramik her, die ich auf dem Markt in Budapest verkaufte.
và làm đồ gốm mà tôi bán ở khu chợ Budapest.
-
Gốm
anorganischer, nichtmetallischer Stoff, wird zu Produktion von Gefäßen eingesetzt
und stellte dort Keramik her, die ich auf dem Markt in Budapest verkaufte.
và làm đồ gốm mà tôi bán ở khu chợ Budapest.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Keramik " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm