Phép dịch "Hormone" thành Tiếng Việt

Nội tiết tố, kích thích tố, nội tiết tố là các bản dịch hàng đầu của "Hormone" thành Tiếng Việt.

Hormone noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Nội tiết tố

    biochemische Botenstoffe

    Zum Beispiel lösen Hormone das Wachstum der Schamhaare aus.

    Ví dụ, nội tiết tố kích thích lông mọc ở vùng kín.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hormone " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

hormone
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • kích thích tố

    noun

    Starte entzündungshemmende Kortikoide, Hormone und antibiotisches Programm.

    Bắt đầu kích thích tố viêm, hormone... và chất kháng sinh.

  • nội tiết tố

    Zum Beispiel lösen Hormone das Wachstum der Schamhaare aus.

    Ví dụ, nội tiết tố kích thích lông mọc ở vùng kín.

Các cụm từ tương tự như "Hormone" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Hormone" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch