Phép dịch "Hirte" thành Tiếng Việt

người chăn cừu là bản dịch của "Hirte" thành Tiếng Việt.

Hirte noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • người chăn cừu

    Noch nie hatte ein verlorenes Schaf so viele Hirten.

    Chưa bao giờ một con cừu lạc lại có quá nhiều người chăn cừu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hirte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Hirte"

Các cụm từ tương tự như "Hirte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Hirte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch