Phép dịch "Hang" thành Tiếng Việt

khuynh hướng là bản dịch của "Hang" thành Tiếng Việt.

Hang noun masculine ngữ pháp

Neigung (zu) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • khuynh hướng

    noun

    Ich fürchtete, der Hang der Prieuré zur Geheimhaltung könnte siegen.

    Ta đã sợ Dòng Tu lại có khuynh hướng dấu nữa chứ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hang " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Hang"

Các cụm từ tương tự như "Hang" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Hang" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch