Phép dịch "Handgelenk" thành Tiếng Việt
cổ tay, Nắm đấm là các bản dịch hàng đầu của "Handgelenk" thành Tiếng Việt.
Handgelenk
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
Die bewegliche und schmale Verbindung zwischen dem Unterarm und der Hand.
-
cổ tay
nounDie bewegliche und schmale Verbindung zwischen dem Unterarm und der Hand.
Ich habe mir ins Handgelenk gebissen, damit ich sterben kann!
Tao đã cắn cổ tay để có thể chết.
-
Nắm đấm
Gelenk zwischen Unterarm und Hand
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Handgelenk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Handgelenk"
Thêm ví dụ
Thêm