Phép dịch "Garn" thành Tiếng Việt
chỉ, sợi là các bản dịch hàng đầu của "Garn" thành Tiếng Việt.
Garn
noun
neuter
ngữ pháp
-
chỉ
nounMit einem Webstuhl wird das gesponnene Garn zu Stoffen in gewünschter Größe verwebt, aus denen man Kleidung oder andere Webwaren herstellen kann.
Một khung cửi được dùng để dệt chỉ thành vải theo kích thước của trang phục hay thứ cần dùng.
-
sợi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Garn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
garn
+
Thêm bản dịch
Thêm
"garn" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho garn trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "Garn"
Thêm ví dụ
Thêm