Phép dịch "Chinesen" thành Tiếng Việt

người Trung Quốc, người Tàu, người Hán là các bản dịch hàng đầu của "Chinesen" thành Tiếng Việt.

Chinesen noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • người Trung Quốc

    noun

    Dort gibt es einen Chinesen, der wirklich mitbringt, was man braucht.

    Hãy đế Tenley, có một người Trung Quốc ở đó và anh ta thực sự đã làm được.

  • người Tàu

    noun

    Der für die Eisenbahn Chinesen abknallt.

    Hắn làm việc cho đường sắt chuyên bắn công nhân người Tàu.

  • người Hán

    proper

    Sind wir wirklich auf den Firlefanz der Westländer angewiesen, um die Han-Chinesen zu beschwichtigen?

    Chúng ta có thể tin vào xảo thuật của người Tây để trung hòa người Hán?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Chinesen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Chinesen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Chinesen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch