Phép dịch "Chinese" thành Tiếng Việt

người Trung Quốc, người Tàu, Người Trung-Quốc là các bản dịch hàng đầu của "Chinese" thành Tiếng Việt.

Chinese noun masculine ngữ pháp

Eine Person mit chinesischer Staatsbürgerschaft. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • người Trung Quốc

    noun

    Dort gibt es einen Chinesen, der wirklich mitbringt, was man braucht.

    Hãy đế Tenley, có một người Trung Quốc ở đó và anh ta thực sự đã làm được.

  • người Tàu

    noun

    Der für die Eisenbahn Chinesen abknallt.

    Hắn làm việc cho đường sắt chuyên bắn công nhân người Tàu.

  • Người Trung-Quốc

    Die Chinesen haben nach der Vogelgrippe die Vogelpopulation in Hongkong dezimiert.

    Người Trung Quốc tiêu hủy số lượng lớn gia cầm ở Hong Kong sau khi xảy ra cúm.

  • người Hán

    proper

    Sind wir wirklich auf den Firlefanz der Westländer angewiesen, um die Han-Chinesen zu beschwichtigen?

    Chúng ta có thể tin vào xảo thuật của người Tây để trung hòa người Hán?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Chinese " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Chinese"

Các cụm từ tương tự như "Chinese" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Chinese" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch