Phép dịch "Chinesisch" thành Tiếng Việt
Tiếng Trung quốc, tiếng Trung Quốc, Hán ngữ là các bản dịch hàng đầu của "Chinesisch" thành Tiếng Việt.
Eine sino-tibetanische Sprache, die hauptsächlich in China sowie den umliegenden Gebieten und Staaten gesprochen wird.
-
Tiếng Trung quốc
Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen.
Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.
-
tiếng Trung Quốc
nounMột ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Hán-Tạng, được sử dụng chính thức tại Trung Quốc, Đài Loan, Singapore và được sử dụng tại nhiều nơi khác.
Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen.
Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.
-
Hán ngữ
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tiếng Hoa
- tiếng Hán
- tiếng Tàu
- Trung
- Tàu
- Hán
- 中
- 漢
- 華
- Hoa
- 中國
- Tiếng Trung
- Tiếng Trung Quốc
- Trung Quốc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Chinesisch " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
China, seine Einwohner oder seine Sprachen betreffend bzw. aus China stammend.
-
Tàu
nounIch kann bei dem Gestank nach chinesischem Essen nicht denken.
Toàn mùi món Tàu làm tao chẳng suy nghĩ được đéo gì.
-
Trung Quốc
adjectiveHast du schon mal ein chinesisches Gedicht gelesen?
Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
-
người Trung quốc
Aber im Grunde waren wir vier Mal chinesisch essen und einmal im Bett.
Sự thật là 4 người Trung quốc đó có tên trong danh sách mật.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thuộc Trung quốc
- thuộc
- Trung-Quốc
Hình ảnh có "Chinesisch"
Các cụm từ tương tự như "Chinesisch" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vạn Lý Trường Thành · 萬里長城
-
Dâm bụt
-
Tết Nguyên Tiêu
-
Đông trùng hạ thảo
-
Hán tự · chữ Hán · chữ Nho · chữ Nôm · 字儒 · 字喃 · 漢字
-
táo tàu
-
đuôi sam
-
Balzac và cô bé thợ may Trung Hoa