Phép dịch "Beginn" thành Tiếng Việt
bắt đầu, phần đầu, sự khởi đầu là các bản dịch hàng đầu của "Beginn" thành Tiếng Việt.
Beginn
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
Beginn (eines Gesprächs) [..]
-
bắt đầu
verbDas Leben beginnt, wenn man entscheidet, was man von ihm erwartet.
Cuộc sống bắt đầu khi nào ta quyết định ta trông chờ gì ở cuộc đời
-
phần đầu
Wie steht es indes mit dem zweiten der zu Beginn erwähnten Schritte?
Còn bước thứ hai đề cập ở phần đầu là gì?
-
sự khởi đầu
Sự bắt đầu của một hoạt động.
Es hat sich angefühlt wie der Beginn von etwas Großem.
Nó cảm giác như là sự khởi đầu của cái gì đó rất lớn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Beginn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Beginn"
Các cụm từ tương tự như "Beginn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bắt đầu · kể từ
-
hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
-
Bắt đầu từ đây
Thêm ví dụ
Thêm