Phép dịch "Bedauern" thành Tiếng Việt
đau buồn, tiếc, hối tiếc là các bản dịch hàng đầu của "Bedauern" thành Tiếng Việt.
Bedauern
Noun
ngữ pháp
Mitleid (mit, für)
-
đau buồn
Ich bedauere zutiefst, diese Neuigkeiten überbringen zu müssen.
Tiểu thư, thần rất đau buồn khi phải báo tin này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Bedauern " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
bedauern
verb
ngữ pháp
Wünschen, dass ein früheres Ereignis nicht geschehen wäre.
-
tiếc
verbUnd jetzt kannst du zurückblicken, ohne was bedauern zu müssen.
Bây giờ thì anh có thể nhìn lại và không có gì hối tiếc cả.
-
hối tiếc
verbUnd jetzt kannst du zurückblicken, ohne was bedauern zu müssen.
Bây giờ thì anh có thể nhìn lại và không có gì hối tiếc cả.
-
luyến tiếc
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lấy làm tiếc
- nuối tiếc
- thương tiếc
- tiếc rẻ
- tiếc thương
Thêm ví dụ
Thêm