Phép dịch "Bedauern" thành Tiếng Việt

đau buồn, tiếc, hối tiếc là các bản dịch hàng đầu của "Bedauern" thành Tiếng Việt.

Bedauern Noun ngữ pháp

Mitleid (mit, für)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • đau buồn

    Ich bedauere zutiefst, diese Neuigkeiten überbringen zu müssen.

    Tiểu thư, thần rất đau buồn khi phải báo tin này.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Bedauern " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

bedauern verb ngữ pháp

Wünschen, dass ein früheres Ereignis nicht geschehen wäre.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • tiếc

    verb

    Und jetzt kannst du zurückblicken, ohne was bedauern zu müssen.

    Bây giờ thì anh có thể nhìn lại và không có gì hối tiếc cả.

  • hối tiếc

    verb

    Und jetzt kannst du zurückblicken, ohne was bedauern zu müssen.

    Bây giờ thì anh có thể nhìn lại và không có gì hối tiếc cả.

  • luyến tiếc

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lấy làm tiếc
    • nuối tiếc
    • thương tiếc
    • tiếc rẻ
    • tiếc thương
Thêm

Bản dịch "Bedauern" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch