Phép dịch "tema" thành Tiếng Việt

chủ đề, đề tài, Giao diện là các bản dịch hàng đầu của "tema" thành Tiếng Việt.

tema
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • chủ đề

    noun

    Hvert stævne er bygget over et bibelsk tema.

    Chương trình của mỗi hội nghị dựa trên một chủ đề từ Kinh Thánh.

  • đề tài

    noun

    Andre har meget velformuleret talt om dette mødes tema.

    Những người khác đã nói một cách hùng hồn về đề tài của buổi họp này.

  • Giao diện

  • hình nền

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tema " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "tema" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch