Phép dịch "Telt" thành Tiếng Việt

Lều, lều là các bản dịch hàng đầu của "Telt" thành Tiếng Việt.

Telt
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Lều

    Teltet står lige midt i lejren, og israelitterne bor i deres telte hele vejen rundt om det.

    Lều được dựng lên ở ngay chính giữa trại, và dân Y-sơ-ra-ên sống trong các lều họ chung quanh đền tạm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Telt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

telt noun neuter w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • lều

    noun

    Vi gik forbi nole af teltene da jeg bemærkede noget.

    Chúng ta rảo bộ qua nhiều lều nhỏ, đột nhiên ta để ý một thứ.

Hình ảnh có "Telt"

Thêm

Bản dịch "Telt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch