Phép dịch "morder" thành Tiếng Việt
kẻ giết người, người giết là các bản dịch hàng đầu của "morder" thành Tiếng Việt.
morder
noun
common
ngữ pháp
-
kẻ giết người
nounJeg regnede bare ikke med at min far ville have sine bedste venner skulle blive mordere.
Cháu không nghĩ cha cháu muốn người bạn tốt nhất của mình trở thành kẻ giết người.
-
người giết
nounJohn er besat af, at finde sin kones morder.
John đã bị ám ảnh với việc tìm người giết vợ mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " morder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm