Phép dịch "mor" thành Tiếng Việt

mẹ, má, mợ là các bản dịch hàng đầu của "mor" thành Tiếng Việt.

mor noun verb common masculine w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • mẹ

    noun

    Men nu blev mor igen bekymret — af en helt anden grund.

    Rồi mẹ lại lo nữa—nhưng vì một lý do khác.

  • noun

    Så læs dog i " Profettidende " ligesom din dumme mor.

    Tôi nghĩ trò nên đọc tờ Nhật báo Tiên tri vậy, như bà của trò ấy.

  • mợ

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • u
    • chăm sóc
    • nuôi
    • nuôi nấng
    • bầm
    • mạ
    • mệ
    • nạ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mor"

Các cụm từ tương tự như "mor" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch