Phép dịch "borg" thành Tiếng Việt
lâu đài, Lâu đài, thành trì là các bản dịch hàng đầu của "borg" thành Tiếng Việt.
borg
noun
verb
common
w
ngữ pháp
-
lâu đài
nounJeg ved, hvordan jeg skal forsvare min borg.
Ta biết cách bảo vệ lâu đài ta.
-
Lâu đài
Jeg ved, hvordan jeg skal forsvare min borg.
Ta biết cách bảo vệ lâu đài ta.
-
thành trì
Vi er ankommet til den Nordlige Vand Stammes Borg.
Chúng ta đã tới thành trì của Bắc Thủy Tộc
-
tòa thành
I sydlændinge bliver i jeres borge.
Người phương nam các người xây những tòa thành bự và chẳng đi đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " borg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "borg"
Thêm ví dụ
Thêm