Phép dịch "anker" thành Tiếng Việt

neo, Neo, bỏ neo là các bản dịch hàng đầu của "anker" thành Tiếng Việt.

anker noun verb common neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • neo

    Artemisias skib ligger for anker i neutralt farvand.

    Thuyền của Artemisia đang neo ở vùng hải phận trung lập.

  • Neo

    objekt til at stabilisere et søfartøj

    Artemisias skib ligger for anker i neutralt farvand.

    Thuyền của Artemisia đang neo ở vùng hải phận trung lập.

  • bỏ neo

    Vi har kastet anker.

    Chúng ta đã bỏ neo.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cái neo
    • neo bay ra
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anker " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Anker proper
+ Thêm

"Anker" trong từ điển Tiếng Đan Mạch - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Anker trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "anker"

Các cụm từ tương tự như "anker" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "anker" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch