Phép dịch "gadael" thành Tiếng Việt
từ bỏ, bỏ, bỏ rơi là các bản dịch hàng đầu của "gadael" thành Tiếng Việt.
gadael
verb
ngữ pháp
-
từ bỏ
verbFe all Satan ddefnyddio erledigaeth neu wrthwynebiad er mwyn eich cael chi i adael Jehofah.
Sa-tan có thể dùng sự bắt bớ hay sự chống đối khiến bạn từ bỏ Đức Giê-hô-va.
-
bỏ
verbGweithredodd fy nhad ar ei fygythiad a gadael.
Ba đã bỏ đi đúng như lời mà ba đe dọa.
-
bỏ rơi
Mae ofn cael ei adael ar ei ben ei hun yn gonsyrn mawr i blentyn, yn enwedig pan fo rhiant wedi marw.
Trẻ em thường rất sợ bị bỏ rơi, đặc biệt khi cha hay mẹ qua đời.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bộm
- ruồng bỏ
- rời khỏi
- xua đuổi
- ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gadael " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "gadael" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đẩy
-
nhìn · thấy · trông
-
săn
-
mạng không thể thức
-
Mạng không thể thức nhóm
-
sợ
Thêm ví dụ
Thêm