Phép dịch "sortir" thành Tiếng Việt
chết, ra, rời khỏi là các bản dịch hàng đầu của "sortir" thành Tiếng Việt.
sortir
verb
ngữ pháp
-
chết
verbTot i que pensava que no me’n sortiria, en vaig escapar il·lès.
Tôi nghĩ mình sẽ mất mạng, nhưng cuối cùng lại thoát chết.
-
ra
verbAleshores, haurem d'entrar i sortir cada cop que cuinem?
Vậy chúng ta phải di chuyển mọi thứ vào và ra trong mỗi lần chế đá?
-
rời khỏi
verbSortim d'aquí, els polis vénen
Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hiện
- hẹn gặp
- hẹn hò
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sortir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sortir" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lối ra
-
Công khai thiên hướng tình dục
-
Nới ra
-
bình minh
Thêm ví dụ
Thêm