Phép dịch "selfoon" thành Tiếng Việt

điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động là các bản dịch hàng đầu của "selfoon" thành Tiếng Việt.

selfoon
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • điện thoại di động

    noun
  • điện thoại cầm tay

    noun
  • di động

    adjective

    Dit is maklik om te verstaan waarom groot maatskappye die selfoon as ’n vriend beskou.

    Thật dễ hiểu tại sao các đại công ty coi điện thoại di động là bạn.

  • Di động

    Dit is maklik om te verstaan waarom groot maatskappye die selfoon as ’n vriend beskou.

    Thật dễ hiểu tại sao các đại công ty coi điện thoại di động là bạn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " selfoon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Selfoon
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Di động

    Selfone maak dit maklik om ’n geheime verhouding te hê.

    “Nhờ có điện thoại di động mà giờ đây chuyện bí mật hẹn hò dễ như chơi.

  • di động

    adjective noun

    Selfone maak dit maklik om ’n geheime verhouding te hê.

    “Nhờ có điện thoại di động mà giờ đây chuyện bí mật hẹn hò dễ như chơi.

  • điện thoại di động

    noun
Thêm

Bản dịch "selfoon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch