Phép dịch "oom" thành Tiếng Việt

cậu, bác, chú là các bản dịch hàng đầu của "oom" thành Tiếng Việt.

oom noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • cậu

    noun

    Daarna het my oom Nick na my en my broers en susters gekyk.

    Sau đó, cậu tôi là Nick đem chị em tôi về nuôi.

  • bác

    noun

    Gevolglik het ons al die bejaardes as ons ma’s, pa’s, tannies en ooms beskou.

    Nhờ thế, chúng tôi xem tất cả những người lớn tuổi như cha, mẹ, cô, bác.

  • chú

    noun

    Hy hou aan om sy oom te nader en hom amper dood te maak.

    Tôi còn nhớ, Hamlet dần tiến tới chỗ người chú và suýt giết được ông ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " oom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "oom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch