Phép dịch "koning" thành Tiếng Việt
vua, quốc vương, 國王 là các bản dịch hàng đầu của "koning" thành Tiếng Việt.
koning
noun
ngữ pháp
-
vua
nounDie nuus van hierdie optrede deur die volk het gou die koning se ore bereik.
Tin này nhanh chóng lan đến tai vua.
-
quốc vương
nounOdenatus het besluit dat dit ’n goeie tyd was om kosbare geskenke en ’n vredesboodskap aan die Persiese koning te stuur.
Odaenathus cho rằng đây là lúc nên gửi biếu những món quà đắt tiền và một thông điệp hòa bình cho quốc vương Ba Tư.
-
國王
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 王
- Vua
- Vương
- vương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " koning " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Koning
-
Vua
Hierdie profetiese figuur sou lank voor die Messiaanse Koning se teenwoordigheid op die toneel wees.
Nhân vật này xuất hiện trước khi Vua Mê-si hiện diện.
Hình ảnh có "koning"
Thêm ví dụ
Thêm