Phép dịch "Koninkryk" thành Tiếng Việt

Vương quốc, giới, vương quốc là các bản dịch hàng đầu của "Koninkryk" thành Tiếng Việt.

Koninkryk
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • Vương quốc

    Koninkryk van God of Koninkryk van die Hemel

    Vương Quốc của Thượng Đế hay Vương Quốc Thiên Thượng

  • giới

    noun

    bậc phân loại

    God se Koninkryk word natuurlik soms in godsdienskringe gemeld.

    Hiển nhiên, trong giới tôn giáo, người ta thỉnh thoảng nói đến Nước Đức Chúa Trời.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Koninkryk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

koninkryk noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Nam Phi-Tiếng Việt

  • vương quốc

    noun

    Palmira, die hoofstad van Zenobia se koninkryk, is vandag niks meer as ’n dorpie nie.

    Palmyra, đế đô của vương quốc Zenobia, ngày nay chỉ là một cái làng.

  • 王國

    noun
  • giới

    noun

    Dink net: Wie verkondig die “goeie nuus van die koninkryk” wêreldwyd?

    Hãy nghĩ xem: Những ai đang rao giảng ‘Tin-lành về nước Đức Chúa Trời’ ra khắp thế giới?

  • giỏi

    noun

Các cụm từ tương tự như "Koninkryk" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Koninkryk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch