Phép dịch "Koninkryk" thành Tiếng Việt
Vương quốc, giới, vương quốc là các bản dịch hàng đầu của "Koninkryk" thành Tiếng Việt.
-
Vương quốc
Koninkryk van God of Koninkryk van die Hemel
Vương Quốc của Thượng Đế hay Vương Quốc Thiên Thượng
-
giới
nounbậc phân loại
God se Koninkryk word natuurlik soms in godsdienskringe gemeld.
Hiển nhiên, trong giới tôn giáo, người ta thỉnh thoảng nói đến Nước Đức Chúa Trời.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Koninkryk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
vương quốc
nounPalmira, die hoofstad van Zenobia se koninkryk, is vandag niks meer as ’n dorpie nie.
Palmyra, đế đô của vương quốc Zenobia, ngày nay chỉ là một cái làng.
-
王國
noun -
giới
nounDink net: Wie verkondig die “goeie nuus van die koninkryk” wêreldwyd?
Hãy nghĩ xem: Những ai đang rao giảng ‘Tin-lành về nước Đức Chúa Trời’ ra khắp thế giới?
-
giỏi
noun
Các cụm từ tương tự như "Koninkryk" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland
-
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
-
Vương quốc Anh · Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
-
Danh sách các Thủ tướng Anh
-
Vương quốc Anh · Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
-
Vương quốc Anh
-
Tam Quốc