Phép dịch "dood" thành Tiếng Việt
cái chết, chết, sự chết là các bản dịch hàng đầu của "dood" thành Tiếng Việt.
-
cái chết
nounGeestelike dood vind ook plaas na die dood van die sterflike liggaam.
Cái chết thuộc linh cũng xảy ra tiếp theo sau cái chết thể xác hữu diệt.
-
chết
adjectiveDie hond is dood.
Con chó chết rồi.
-
sự chết
nounAlmal kom voor die dood te staan, en wat ’n traumatiese slag is die dood tog nie!
Ai cũng phải trải qua sự chết và sự chết quả là chuyện đau buồn biết bao!
-
tử vong
nounGroot hoeveelhede etanol veroorsaak koma en die dood.
Một lượng lớn chất ethanol trong cơ thể gây hôn mê và dẫn đến tử vong.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dood " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
chết
verbsự chấm dứt các hoạt động của một sinh vật hay ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống
Die hond is dood.
Con chó chết rồi.
Các cụm từ tương tự như "dood" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dịch hạch
-
cái chết đen