Phép dịch "nem" thành Tiếng Việt

tình trạng ẩm ướt, Độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm là các bản dịch hàng đầu của "nem" thành Tiếng Việt.

nem noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ-Tiếng Việt

  • tình trạng ẩm ướt

  • Độ ẩm tuyệt đối

  • độ ẩm

    Deniz sıcaklığı arttıkça rüzgâr hızı artar aynı zamanda nem miktarı artar.

    Và khi nhiệt độ nước tăng lên, vận tốc gió tăng lên và độ ẩm tăng lên.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nem " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "nem" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch