Phép dịch "meslek" thành Tiếng Việt

nghề nghiệp, công việc, việc làm là các bản dịch hàng đầu của "meslek" thành Tiếng Việt.

meslek Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ-Tiếng Việt

  • nghề nghiệp

    noun

    bir kişinin herhangi bir faaliyeti (hobi, çalışma, eğlence, profesyonel spor ...)

    Bir genç meslek seçimi yaparken neleri göz önünde bulundurabilir?

    Khi chọn nghề nghiệp, một người trẻ nên xem xét điều gì?

  • công việc

    noun

    Çok revaçta olan bir meslek için bu nokta önemli.

    Và đó là điều quan trọng đối với công việc có nhu cầu cao.

  • việc làm

    noun

    Öğrenciler, ayrıca itibarlı bir meslek için yüksek tahsil yapma baskısıyla karşılaşabilirler.

    Họ có thể phải đối phó với áp-lực muốn đi đại-học để được một việc làm danh-vọng.

  • nghề

    noun

    Bir genç meslek seçimi yaparken neleri göz önünde bulundurabilir?

    Khi chọn nghề nghiệp, một người trẻ nên xem xét điều gì?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " meslek " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "meslek" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "meslek" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch