Phép dịch "mesafe" thành Tiếng Việt
cự ly, khoảng, khoảng cách là các bản dịch hàng đầu của "mesafe" thành Tiếng Việt.
mesafe
noun
ngữ pháp
İki nokta arasındaki boşluk miktarı.
-
cự ly
Silah yarası, çok yakın mesafeden ateş edildiğini gösteriyor.
Vết bắn này cho thấy cự ly rất gần
-
khoảng
nounAyrıca bunu kim yaptıysa yakın mesafeden ateş etmiş.
Và hung thủ dù là ai cũng đã bắn cậu ta ở khoảng cách gần.
-
khoảng cách
nounAyrıca bunu kim yaptıysa yakın mesafeden ateş etmiş.
Và hung thủ dù là ai cũng đã bắn cậu ta ở khoảng cách gần.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khỏang cách
- quãng
- quãng cách
- tầm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mesafe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mesafe
-
khoảng cách
nounAyrıca bunu kim yaptıysa yakın mesafeden ateş etmiş.
Và hung thủ dù là ai cũng đã bắn cậu ta ở khoảng cách gần.
Thêm ví dụ
Thêm