Phép dịch "damar" thành Tiếng Việt

huyết quản, 血管, mạch máu là các bản dịch hàng đầu của "damar" thành Tiếng Việt.

damar noun Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ-Tiếng Việt

  • huyết quản

    noun

    Ya da yaygın damar içi pıhtılaşma sorunu olabilir.

    Hoặc có thể tạo nên đông máu trong huyết quản.

  • 血管

    noun
  • mạch máu

    noun

    Glikoz damar düzeninin baskın bir parçası haline gelir ve glikoza duyarlı hale gelirsiniz.

    Lượng glucose trong mạch máu tăng cao và về cơ bản bạn trở nên không dung nạp glucose.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tĩnh mạch
    • 靜脈
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " damar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Damar proper
+ Thêm

"Damar" trong từ điển Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Damar trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "damar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "damar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch