Phép dịch "hap" thành Tiếng Việt

chỗ, mảnh, nơi là các bản dịch hàng đầu của "hap" thành Tiếng Việt.

hap noun
+ Thêm

Từ điển Tok Pisin-Tiếng Việt

  • chỗ

    noun

    Mi amamas tru long lukim dispela hap, winim olgeta taim bipo.

    Cả đời, tôi chưa bao giờ cảm thấy sung sướng như thế khi thấy chỗ đó.

  • mảnh

    noun

    Tasol taim yu lukluk long rait piksa, bai yu joinim gut olgeta wan wan hap bilong pasel.

    Tuy nhiên, nếu bắt đầu với đúng hình mẫu thì những mảnh ghép sẽ vào đúng vị trí.

  • nơi

    noun

    Em i go long wanpela hap i no gat man.

    Ngài đi một mình tới một nơi vắng vẻ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nửa
    • phần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "hap" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch