Phép dịch "itim" thành Tiếng Việt
đen, đen thui, hắc là các bản dịch hàng đầu của "itim" thành Tiếng Việt.
itim
adjective
noun
-
đen
nounHindi ako naniniwalang nagdudulot ng kamalasan ang mga pusang itim.
Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
-
đen thui
adjective -
hắc
nounSa Biblia, isang lupain at mga taong malapit sa Dagat na Itim.
Trong Kinh Thánh, xứ và dân gần Hắc Hải.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " itim " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Itim
-
đen
adjectiveHindi ako naniniwalang nagdudulot ng kamalasan ang mga pusang itim.
Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
Hình ảnh có "itim"
Các cụm từ tương tự như "itim" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Biển Đen
-
Lỗ đen
-
Tê giác đen
-
tê giác đen
-
Mèo chân đen
-
cái chết đen
-
hố đen · lỗ đen
-
biển đen
Thêm ví dụ
Thêm