Phép dịch "iyan" thành Tiếng Việt
cái kia, cái đó, cái ấy là các bản dịch hàng đầu của "iyan" thành Tiếng Việt.
iyan
pronoun
-
cái kia
determiner -
cái đó
determinerNang makita ng mga guwardiya ng bilangguan sa Santiago ang lalagyan ng aking biyolin na kipkip ko, nagtanong sila, “Para saan iyan?”
Trong nhà tù ở Santiago, khi các lính canh nhìn thấy tôi cầm hộp cây đàn, họ hỏi: “Cái đó để làm gì?”
-
cái ấy
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kia
- việc ấy
- đó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " iyan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm