Phép dịch "Kabisera" thành Tiếng Việt

thủ đô, chính, thủ đô là các bản dịch hàng đầu của "Kabisera" thành Tiếng Việt.

Kabisera
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • thủ đô

    noun

    trung tâm hành chính một quốc gia

    Ang lunsod ng Wellington ay nakilala bilang ang pinakatimugang kabisera sa mundo.

    Thủ đô Wellington là thủ đô gần nam cực nhất trên thế giới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kabisera " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

kabisera
+ Thêm

Từ điển Tagalog-Tiếng Việt

  • chính

    noun

    Dahil dito, dinala siya sa Cesarea, ang Romanong kabisera ng Judea.

    Điều này dẫn đến việc ông bị giải tới Sê-sa-rê, là nơi chính quyền La Mã quản trị xứ Giu-đa.

  • thủ đô

    noun

    Ang lunsod ng Wellington ay nakilala bilang ang pinakatimugang kabisera sa mundo.

    Thủ đô Wellington là thủ đô gần nam cực nhất trên thế giới.

  • tư bản

    noun
  • vốn

    noun
Thêm

Bản dịch "Kabisera" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch