Phép dịch "mlima" thành Tiếng Việt

núi, sơn, đồi là các bản dịch hàng đầu của "mlima" thành Tiếng Việt.

mlima noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Swahili-Tiếng Việt

  • núi

    noun

    Nanyi hamtakuwa tena na kiburi katika mlima wangu mtakatifu.

    Ngươi không bao giờ cao ngạo trên núi thánh của ta nữa.

  • sơn

    noun

    Tukiwa Betheli, tungeweza kuona Mlima maridadi wa Fuji.

    Từ cao ốc đó có thể ngắm nhìn Phú Sĩ Sơn trông thật ngoạn mục.

  • đồi

    noun

    Wafilisti walipiga kambi katikati ya majiji hayo mawili, eneo fulani katika mteremko wa mlima ulio mbele yenu.

    Dân Phi-li-tin đóng trại giữa hai thị trấn, trên sườn đồi đối diện với quý vị.

  • noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mlima " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mlima"

Các cụm từ tương tự như "mlima" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mlima" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch