Phép dịch "yta" thành Tiếng Việt
mặt, mất, khu vực là các bản dịch hàng đầu của "yta" thành Tiếng Việt.
yta
noun
common
w
ngữ pháp
yttersta lagret på ett material [..]
-
mặt
nounVårt fokus blir på öns yta, och deras på det som finns där under.
Trọng tâm của chúng ta sẽ là bề mặt hòn đảo, còn bên dưới là của họ.
-
mất
nounFörsvann hon bara från jordens yta?
Nó cứ thế mà biết mất tiêu à?
-
khu vực
nounVi var tvungna att hitta en slät yta och minst 500 meter i diameter.
vì chúng tôi phải tìm ra khu vực bằng phẳng có đường kính 500 m.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " yta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "yta"
Các cụm từ tương tự như "yta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bề mặt
Thêm ví dụ
Thêm