Phép dịch "trots" thành Tiếng Việt
bất chấp, không kể, mặc dù là các bản dịch hàng đầu của "trots" thành Tiếng Việt.
trots
noun
adposition
neuter
ngữ pháp
motstånd
-
bất chấp
Rasbands förfäders tro förblir stark trots umbäranden och sorger.
Rasband vẫn vững mạnh bất chấp nỗi gian nan và đau khổ.
-
không kể
Trots en gynnad uppväxt är jag välbalanserad.
Không kể việc tôi được ưu tiên đặc biệt trong học tập, thì tôi khá là bình thường
-
mặc dù
Jag älskar dig trots att du är det.
Anh yêu em mặc dù em như thế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trots " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "trots" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mặc dù
Thêm ví dụ
Thêm