Phép dịch "tron" thành Tiếng Việt
ngai vàng, Ngai vàng là các bản dịch hàng đầu của "tron" thành Tiếng Việt.
tron
noun
common
ngữ pháp
-
ngai vàng
Vem skulle ta en tron med våld som han har förtjänat med handlingar?
Ai lại dùng vũ lực chiếm một ngai vàng mà hắn đã có được bằng công trạng?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tron " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tron
-
Ngai vàng
Tronen är min och jag ska bestiga den.
Ngai vàng là của con và con sẽ ngồi lên nó.
Các cụm từ tương tự như "tron" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lòng tin · tín ngưỡng
-
chắc rằng · nghĩ · tin · tin tưởng · tín ngưỡng
-
tôi không nghĩ vậy
-
tin rằng
Thêm ví dụ
Thêm